Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
engineered
01
được thiết kế, kỹ thuật
designed and made using careful planning, skill, or scientific methods to work in a specific way
Các ví dụ
The building has an engineered system for saving energy.
Tòa nhà có một hệ thống được thiết kế để tiết kiệm năng lượng.



























