enforcement
Pronunciation
/ɪnˈfɔrsmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enforcement"trong tiếng Anh

Enforcement
01

thực thi, áp dụng

the action of making people obey a law or regulation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The enforcement of international treaties requires cooperation among nations.
Việc thực thi các hiệp ước quốc tế đòi hỏi sự hợp tác giữa các quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng