endow
en
ɛn
en
dow
ˈdaʊ
daw
British pronunciation
/ɛndˈa‍ʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "endow"trong tiếng Anh

to endow
01

ban tặng, cung cấp

to provide a gift or quality, to someone or something, often implying a permanent gift or quality
example
Các ví dụ
The artist 's will specified that he would endow a scholarship for aspiring painters in his hometown.
Di chúc của nghệ sĩ quy định rằng ông sẽ tặng một học bổng cho các họa sĩ trẻ tại quê hương mình.
02

ban tặng, cung cấp

furnish with an endowment
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store