endangered species
Pronunciation
/ɛndˈeɪndʒɚd spˈiːsiːz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "endangered species"trong tiếng Anh

Endangered species
01

loài có nguy cơ tuyệt chủng, loài bị đe dọa

a type of animal or plant that is at risk of becoming extinct
endangered species definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
endangered species
Các ví dụ
The tiger was declared an endangered species decades ago.
Hổ đã được tuyên bố là loài nguy cấp cách đây nhiều thập kỷ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng