to encircle
Pronunciation
/ɛnˈsɝkəɫ/
/ɛnsˈɜːkə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "encircle"trong tiếng Anh

to encircle
01

bao vây, vây quanh

to create a circular shape around someone or something
Transitive: to encircle sb/sth
to encircle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
encircle
ngôi thứ ba số ít
encircles
hiện tại phân từ
encircling
quá khứ đơn
encircled
quá khứ phân từ
encircled
Các ví dụ
The team members encircled the coach for a post-game discussion.
Các thành viên trong đội đã bao vây huấn luyện viên để thảo luận sau trận đấu.

Cây Từ Vựng

encircled
encirclement
encircling
encircle
circle
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng