Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Enchantment
01
sự mê hoặc, sự say mê
a state of great admiration or fascination caused by something beautiful, wonderful, or unusual
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
enchantments
Các ví dụ
The audience watched in enchantment as the ballet unfolded.
Khán giả xem với sự mê hoặc khi vở ballet diễn ra.
02
bùa mê, phép thuật
a magical spell or charm that has the power to influence or control through supernatural means
Các ví dụ
The witch placed an enchantment on the prince.
Phù thủy đã đặt một bùa chú lên hoàng tử.
Cây Từ Vựng
disenchantment
enchantment
enchant
chant



























