Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to enact
01
thông qua, ban hành
to approve a proposed law
Transitive: to enact a law
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
enact
ngôi thứ ba số ít
enacts
hiện tại phân từ
enacting
quá khứ đơn
enacted
quá khứ phân từ
enacted
Các ví dụ
The city council will convene to discuss and possibly enact a zoning ordinance.
Hội đồng thành phố sẽ họp để thảo luận và có thể thông qua một sắc lệnh phân vùng.
02
diễn, thể hiện
to act a role in a motion picture or perform a play on stage
Transitive: to enact a role or scene
Các ví dụ
The actors rehearsed tirelessly to enact their parts in the historical drama.
Các diễn viên đã tập luyện không mệt mỏi để diễn xuất vai diễn của họ trong vở kịch lịch sử.
Cây Từ Vựng
enactment
reenact
enact
act



























