to enact
en
ˈɛn
en
act
ækt
ākt
exact

Định nghĩa và ý nghĩa của "enact"trong tiếng Anh

to enact
01

thông qua, ban hành

to approve a proposed law 
Transitive: to enact a law
to enact definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
enact
ngôi thứ ba số ít
enacts
hiện tại phân từ
enacting
quá khứ đơn
enacted
quá khứ phân từ
enacted
Các ví dụ
The legislature voted to enact new regulations governing environmental protection. 

Cơ quan lập pháp đã bỏ phiếu để thông qua các quy định mới về bảo vệ môi trường.

02

diễn, thể hiện

to act a role in a motion picture or perform a play on stage 
Transitive: to enact a role or scene
to enact definition and meaning
Các ví dụ
She will enact the lead role in the upcoming romantic comedy. 

Cô ấy sẽ đóng vai chính trong bộ phim hài lãng mạn sắp tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng