Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to employ
01
thuê, tuyển dụng
to give work to someone and pay them
Transitive: to employ sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
employ
ngôi thứ ba số ít
employs
hiện tại phân từ
employing
quá khứ đơn
employed
quá khứ phân từ
employed
Các ví dụ
The construction company needs to employ more workers.
Công ty xây dựng cần tuyển dụng thêm công nhân.
02
sử dụng, áp dụng
to make use of something for a particular purpose
Transitive: to employ sth
Các ví dụ
He employed his negotiation skills to finalize the deal successfully.
Anh ấy đã sử dụng kỹ năng đàm phán của mình để hoàn thành thỏa thuận thành công.
Employ
01
việc làm, công việc
the state of being employed or having a job
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Cây Từ Vựng
employed
employer
employment
employ



























