embroiled
emb
ˈɪmb
imb
roiled
rɔɪld
royld
unspoileddespoiledunsoileduncoiled

Định nghĩa và ý nghĩa của "embroiled"trong tiếng Anh

embroiled
01

bị lôi kéo, vướng vào

becoming involved in a dispute, conflict, or complex situation 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most embroiled
so sánh hơn
more embroiled
có thể phân cấp
Các ví dụ
She became embroiled in a heated debate over the new policy changes. 

Cô ấy bị lôi kéo vào một cuộc tranh luận nảy lửa về những thay đổi chính sách mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng