Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
embarrassed
01
xấu hổ, ngượng ngùng
feeling ashamed and uncomfortable because of something that happened or was said
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most embarrassed
so sánh hơn
more embarrassed
có thể phân cấp
Các ví dụ
She tried to act calm, but her embarrassed smile gave her away.
Cô ấy cố tỏ ra bình tĩnh, nhưng nụ cười ngượng ngùng của cô ấy đã tố cáo cô.
02
lúng túng, bối rối
placed in a difficult or obstructed position by external difficulties or complications
Các ví dụ
They found themselves in an embarrassed position due to the sudden change in alliances.
Họ thấy mình ở trong một vị trí khó xử do sự thay đổi đột ngột trong liên minh.
Cây Từ Vựng
unembarrassed
embarrassed
embarrass



























