Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Elopement
01
sự bỏ trốn, hôn nhân bí mật
the act of running away with one's lover to get married without the consent of parents
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The young couple's elopement surprised their families, who had been expecting a traditional wedding.
Việc bỏ trốn của cặp đôi trẻ đã làm bất ngờ gia đình họ, những người đang mong đợi một đám cưới truyền thống.



























