Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Elitist
01
người theo chủ nghĩa tinh hoa, người ủng hộ chủ nghĩa tinh hoa
someone who believes in rule by an elite group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
elitists
elitist
01
thuộc giới tinh hoa, kiêu kỳ
showing a superior and exclusive attitude
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most elitist
so sánh hơn
more elitist
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite his achievements, his elitist behavior made it difficult for others to appreciate his contributions fully.
Mặc dù có những thành tựu, hành vi elitist của anh ta khiến người khác khó đánh giá đầy đủ những đóng góp của anh ta.



























