to ejaculate
Pronunciation
/ɪˈdʒækjuˌɫeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ejaculate"trong tiếng Anh

to ejaculate
01

thốt lên, buột miệng nói

utter impulsively
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ejaculate
ngôi thứ ba số ít
ejaculates
hiện tại phân từ
ejaculating
quá khứ đơn
ejaculated
quá khứ phân từ
ejaculated
02

xuất tinh, phóng tinh

to achieve orgasm and release semen from the penis during sexual climax
Các ví dụ
In certain species of frogs, the male ejaculates directly onto the eggs to ensure fertilization.
Ở một số loài ếch, con đực xuất tinh trực tiếp lên trứng để đảm bảo thụ tinh.
Ejaculate
01

tinh dịch

the whitish fluid that contains sperm and is released from the male reproductive system during ejaculation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The ejaculate is composed of sperm and other fluids essential for reproduction.
Tinh dịch được cấu tạo từ tinh trùng và các chất lỏng khác cần thiết cho sinh sản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng