to ejaculate
e
ɪ
i
ja
ˈʤæ
cu
kjʊ
kyoo
late
leɪt
leit

Định nghĩa và ý nghĩa của "ejaculate"trong tiếng Anh

to ejaculate
01

thốt lên, buột miệng nói

utter impulsively 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ejaculate
ngôi thứ ba số ít
ejaculates
hiện tại phân từ
ejaculating
quá khứ đơn
ejaculated
quá khứ phân từ
ejaculated
02

xuất tinh, phóng tinh

to achieve orgasm and release semen from the penis during sexual climax 
Các ví dụ
During their intimate moment, he was careful to ensure she felt comfortable as he prepared to ejaculate. 

Trong khoảnh khắc thân mật của họ, anh ấy đã cẩn thận đảm bảo rằng cô ấy cảm thấy thoải mái khi anh ấy chuẩn bị xuất tinh.

Ejaculate
01

tinh dịch

the whitish fluid that contains sperm and is released from the male reproductive system during ejaculation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
ejaculates
Các ví dụ
During the examination, the doctor reviewed the quality of the ejaculate. 

Trong quá trình kiểm tra, bác sĩ đã xem xét chất lượng của tinh dịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng