Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eggplant
01
cà tím, cà dái dê
a vegetable with dark purple skin, which is eaten cooked
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eggplants
Các ví dụ
They harvested fresh eggplants from the garden to use in ratatouille, a traditional French dish.
Họ đã thu hoạch cà tím tươi từ vườn để sử dụng trong món ratatouille, một món ăn truyền thống của Pháp.
eggplant
01
cà tím
of a dark purple color, resembling the color of the vegetable of the same name
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most eggplant
so sánh hơn
more eggplant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The floral arrangement included blooms in a mix of eggplant and ivory.
Bố trí hoa bao gồm những bông hoa với hỗn hợp màu cà tím và ngà.
Cây Từ Vựng
eggplant
egg
plant



























