effluvium
eff
ˈɪf
if
lu
lu:
loo
vium
viəm
viēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "effluvium"trong tiếng Anh

Effluvium
01

mùi hôi thối, khí thải

an unpleasant or noxious odor, typically emanating from decaying matter or industrial processes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
effluvia
Các ví dụ
The effluvium from the nearby landfill permeated the air, causing discomfort among residents in the area. 

Mùi hôi thối từ bãi rác gần đó lan tỏa trong không khí, gây khó chịu cho cư dân trong khu vực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng