to educe
e
ɪ
i
duce
ˈdju:s
dyoos

Định nghĩa và ý nghĩa của "educe"trong tiếng Anh

to educe
01

suy luận, trích xuất

uncover or extract implicit information or qualities inherent in something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
educe
ngôi thứ ba số ít
educes
hiện tại phân từ
educing
quá khứ đơn
educed
quá khứ phân từ
educed
Các ví dụ
The detective educes vital clues from the crime scene, piecing together the sequence of events. 

Thám tử rút ra manh mối quan trọng từ hiện trường vụ án, ghép nối lại trình tự sự kiện.

02

suy luận, rút ra kết luận

to logically derive understanding or conclusions 
Các ví dụ
From the suspect's nervous behavior, the detective educes that they may be hiding something important. 

Từ hành vi lo lắng của nghi phạm, thám tử suy luận rằng họ có thể đang giấu điều gì đó quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng