Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to educe
01
suy luận, trích xuất
uncover or extract implicit information or qualities inherent in something
Các ví dụ
She is currently educing the main themes from the complex text, highlighting key points for discussion.
Hiện tại cô ấy đang rút ra các chủ đề chính từ văn bản phức tạp, làm nổi bật những điểm chính để thảo luận.
02
suy luận, rút ra kết luận
to logically derive understanding or conclusions
Các ví dụ
She is currently educing the implications of the new policy changes, analyzing their potential impact on the company.
Hiện tại cô ấy đang suy luận những hàm ý của những thay đổi chính sách mới, phân tích tác động tiềm năng của chúng đối với công ty.



























