Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Educator
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
educators
Các ví dụ
As an educator, she believes in fostering creativity and critical thinking in her students.
Là một nhà giáo dục, cô ấy tin vào việc nuôi dưỡng sự sáng tạo và tư duy phản biện ở học sinh của mình.



























