Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
edged
01
có viền, được viền
having a specified kind of border or edge
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most edged
so sánh hơn
more edged
có thể phân cấp
02
sắc, bén
having a sharp or well-defined cutting edge
Các ví dụ
The skates had sharp edged blades, allowing for precise maneuvers on the ice.
Những đôi giày trượt có lưỡi sắc cạnh, cho phép thực hiện các thao tác chính xác trên băng.
03
sắc, gây tổn thương
(of speech) harsh or hurtful in tone or character



























