altruism
Pronunciation
/ˈæɫtɹuˌɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "altruism"trong tiếng Anh

Altruism
01

lòng vị tha, sự vị tha

the selfless concern for the well-being of others, often demonstrated through acts of kindness, compassion, and generosity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Giving up one 's seat on public transportation for someone who needs it more, such as an elderly person or pregnant woman, is an act of altruism.
Nhường chỗ trên phương tiện giao thông công cộng cho người cần hơn, như người già hoặc phụ nữ mang thai, là hành động của lòng vị tha.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng