Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ecstatic
01
ngây ngất, vui sướng tột độ
extremely excited and happy
Các ví dụ
The children were ecstatic when they found out they were going to Disneyland.
Bọn trẻ vô cùng phấn khích khi biết rằng chúng sẽ được đến Disneyland.
Ecstatic
01
người ngây ngất, người hân hoan
a person who experiences intense joy or bliss
Các ví dụ
The concert turned many into ecstatics, filled with overwhelming joy.
Buổi hòa nhạc đã biến nhiều người thành người ngây ngất, tràn đầy niềm vui overwhelming.
Cây Từ Vựng
ecstatic
ecstat



























