alternative
al
ɔ:l
awl
ter
na
neɪ
nei
tive
tɪv
tiv
alterative

Định nghĩa và ý nghĩa của "alternative"trong tiếng Anh

alternative
01

thay thế, dự phòng

available as an option for something else 
alternative definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
so sánh nhất
most alternative
so sánh hơn
more alternative
không phân cấp được
Các ví dụ
They provided an alternative plan in case the weather turned bad. 

Họ đã cung cấp một kế hoạch thay thế trong trường hợp thời tiết xấu đi.

02

thay thế, lựa chọn

necessitating a choice between two mutually exclusive things or possibilities 
Các ví dụ
Given the alternative of working late or missing the deadline, he decided to stay at the office until midnight. 

Đứng trước lựa chọn làm việc muộn hoặc bỏ lỡ hạn chót, anh ấy quyết định ở lại văn phòng đến nửa đêm.

03

thay thế, không truyền thống

referring to different choices that challenge traditional norms 
Các ví dụ
She opted for alternative medicine treatments instead of traditional pharmaceuticals. 

Cô ấy chọn phương pháp điều trị y học thay thế thay vì thuốc truyền thống.

Alternative
01

lựa chọn thay thế, phương án

any of the available possibilities that one can choose from 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
alternatives
Các ví dụ
We need to find an alternative if this plan doesn't work. 

Chúng ta cần tìm một giải pháp thay thế nếu kế hoạch này không hoạt động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng