Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alternating
01
luân phiên, đổi chiều
(of a current) reversing direction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most alternating
so sánh hơn
more alternating
có thể phân cấp
Các ví dụ
The landscape was made up of alternating stretches of forest and open fields.
Cảnh quan được tạo thành từ những luân phiên kéo dài của rừng và cánh đồng mở.
Cây Từ Vựng
alternating
alternate
altern



























