alternating
Pronunciation
/ˈɔɫtɝˌneɪtɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alternating"trong tiếng Anh

alternating
01

luân phiên, đổi chiều

(of a current) reversing direction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most alternating
so sánh hơn
more alternating
có thể phân cấp
02

luân phiên, thay phiên

occurring in a back-and-forth pattern
Các ví dụ
The landscape was made up of alternating stretches of forest and open fields.
Cảnh quan được tạo thành từ những luân phiên kéo dài của rừng và cánh đồng mở.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng