to ebb
Pronunciation
/ˈɛb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ebb"trong tiếng Anh

01

suy giảm, rút lui

to gradually decline or recede
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ebb
ngôi thứ ba số ít
ebbs
hiện tại phân từ
ebbing
quá khứ đơn
ebbed
quá khứ phân từ
ebbed
Các ví dụ
The popularity of the trend has ebbed over the past few months, giving way to new interests.
Sự phổ biến của xu hướng đã giảm dần trong vài tháng qua, nhường chỗ cho những sở thích mới.
02

rút xuống, suy giảm

fall away or decline
03

bao vây, bẫy

hem in fish with stakes and nets so as to prevent them from going back into the sea with the ebb
01

thủy triều xuống, sự rút xuống của thủy triều

the outward flow of the tide
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
ebbs
02

sự suy giảm, sự giảm dần

a gradual decline (in size or strength or power or number)
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng