Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ebb
01
suy giảm, rút lui
to gradually decline or recede
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ebb
ngôi thứ ba số ít
ebbs
hiện tại phân từ
ebbing
quá khứ đơn
ebbed
quá khứ phân từ
ebbed
Các ví dụ
The popularity of the trend has ebbed over the past few months, giving way to new interests.
Sự phổ biến của xu hướng đã giảm dần trong vài tháng qua, nhường chỗ cho những sở thích mới.
02
rút xuống, suy giảm
fall away or decline
03
bao vây, bẫy
hem in fish with stakes and nets so as to prevent them from going back into the sea with the ebb
Ebb
01
thủy triều xuống, sự rút xuống của thủy triều
the outward flow of the tide
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
ebbs
02
sự suy giảm, sự giảm dần
a gradual decline (in size or strength or power or number)



























