Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
altered
01
bị thay đổi, bị biến đổi
changed in some way, but not completely transformed into something else
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most altered
so sánh hơn
more altered
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist's painting underwent several altered brush strokes before reaching its final composition.
Bức tranh của nghệ sĩ đã trải qua một số nét vẽ thay đổi trước khi đạt được thành phần cuối cùng.
02
đã thiến, đã triệt sản
having testicles or ovaries removed
03
được thay đổi, được điều chỉnh
changed in order to improve or made more fit for a particular purpose
Cây Từ Vựng
unaltered
altered
alter



























