Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to earmark
01
dành riêng, phân bổ
to set aside something, such as funds or resources, for a specific purpose or use
Transitive: to earmark funds or resources for a purpose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
earmark
ngôi thứ ba số ít
earmarks
hiện tại phân từ
earmarking
quá khứ đơn
earmarked
quá khứ phân từ
earmarked
Các ví dụ
The budget should earmark funds for emergency situations to ensure preparedness.
Ngân sách nên dành riêng tiền cho các tình huống khẩn cấp để đảm bảo sự chuẩn bị.
Earmark
01
đặc điểm riêng biệt, dấu hiệu đặc trưng
a unique feature or trait that distinguishes someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
earmarks
Các ví dụ
One earmark of a good leader is the ability to inspire others.
Một đặc điểm của một nhà lãnh đạo tốt là khả năng truyền cảm hứng cho người khác.
02
dấu trên tai, dấu hiệu nhận biết trên tai động vật nuôi
identification mark on the ear of a domestic animal



























