Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Earl
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
earls
Các ví dụ
The earl's title is among the oldest in British nobility, historically ranking just below that of a duke.
Danh hiệu earl là một trong những danh hiệu lâu đời nhất trong giới quý tộc Anh, lịch sử xếp hạng ngay dưới công tước.
to earl
01
nôn, ói
to expel stomach contents
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
earl
ngôi thứ ba số ít
earls
hiện tại phân từ
earling
quá khứ đơn
earled
quá khứ phân từ
earled
Các ví dụ
After the wild party, he earl-ed all over the place.
Sau bữa tiệc hoang dã, anh ấy đã nôn khắp nơi.
Cây Từ Vựng
earldom
earl



























