Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Earl
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
earls
Các ví dụ
As a peer of the realm, the earl played a significant role in regional governance and served in advisory capacities to the monarch.
Là một quý tộc của vương quốc, bá tước đã đóng một vai trò quan trọng trong quản lý khu vực và phục vụ trong các vai trò tư vấn cho quốc vương.
to earl
01
nôn, ói
to expel stomach contents
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
earl
ngôi thứ ba số ít
earls
hiện tại phân từ
earling
quá khứ đơn
earled
quá khứ phân từ
earled
Các ví dụ
I ate something bad and had to earl in the bathroom.
Tôi đã ăn phải thứ gì đó không tốt và phải nôn trong phòng tắm.
Cây Từ Vựng
earldom
earl



























