Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
e.g.
01
ví dụ
used before providing an example
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
Các ví dụ
The company offers various employee benefits, e.g., health insurance, retirement plans, and paid time off.
Công ty cung cấp nhiều phúc lợi cho nhân viên, ví dụ, bảo hiểm y tế, kế hoạch hưu trí và thời gian nghỉ có lương.



























