dystrophy
Pronunciation
/ˈdɪstɹəfi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dystrophy"trong tiếng Anh

Dystrophy
01

loạn dưỡng, rối loạn thoái hóa do dinh dưỡng không đầy đủ hoặc sai lệch

any degenerative disorder resulting from inadequate or faulty nutrition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dystrophies
02

loạn dưỡng

a category of disorders characterized by the progressive degeneration or weakening of tissues, particularly muscles
Các ví dụ
Emily 's vision issues were linked to ocular dystrophy.
Các vấn đề về thị lực của Emily có liên quan đến chứng loạn dưỡng mắt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng