to dye
Pronunciation
/ˈdaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dye"trong tiếng Anh

01

nhuộm, tẩm màu

to change the color of something using a liquid substance
Transitive: to dye sth
to dye definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dye
ngôi thứ ba số ít
dyes
hiện tại phân từ
dyeing
quá khứ đơn
dyed
quá khứ phân từ
dyed
Các ví dụ
Tomorrow, he will dye his hair with a bold color.
Ngày mai, anh ấy sẽ nhuộm tóc của mình với một màu sắc táo bạo.
01

thuốc nhuộm, chất tạo màu

a colored substance used to impart or alter the color of materials such as fabric, yarn, or other items through immersion or application
dye definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dyes
Các ví dụ
He carefully applied the dye to ensure an even color on his shirt.
Anh ấy cẩn thận bôi thuốc nhuộm để đảm bảo màu sắc đều trên áo sơ mi của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng