to dwindle
Pronunciation
/ˈdwɪndəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dwindle"trong tiếng Anh

to dwindle
01

giảm dần, thu hẹp

to diminish in quantity or size over time
Intransitive
to dwindle definition and meaning
disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
dwindle
ngôi thứ ba số ít
dwindles
hiện tại phân từ
dwindling
quá khứ đơn
dwindled
quá khứ phân từ
dwindled
Các ví dụ
The team 's chances of winning are dwindling as injuries affect key players.
Cơ hội chiến thắng của đội giảm dần khi chấn thương ảnh hưởng đến các cầu thủ chủ chốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng