Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
âm tiết
âm vị
thành tiếng, to
audibly
out loud
out
Cô ấy đọc bài thơ lớn tiếng cho cả lớp nghe.
to tiếng, lớn tiếng
loud
loudly
noisily
softly
Anh ấy đã khóc thành tiếng khi nghe tin buồn.