Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alongside
01
bên cạnh, dọc theo
used to indicate being positioned or situated next to something or someone
Các ví dụ
He walked alongside his friend during the parade.
02
bên cạnh, hợp tác với
in collaboration or cooperation with
Các ví dụ
The organization worked alongside government agencies to provide aid during the crisis.
Tổ chức đã làm việc cùng với các cơ quan chính phủ để cung cấp viện trợ trong cuộc khủng hoảng.



























