Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aloft
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The drone hovered aloft, collecting data from high above the trees.
Chiếc máy bay không người lái lơ lửng trên cao, thu thập dữ liệu từ trên ngọn cây.
02
lên cao, vào dây buồm
up the mast or into the rigging on a ship
Các ví dụ
During the storm, the sailor was ordered aloft to furl the sails.
Trong cơn bão, thủy thủ được lệnh leo lên cao để cuốn buồm.
03
lên cao, trên không
lifted to a higher state or level
Các ví dụ
A sense of triumph carried him aloft after the victory.
Cảm giác chiến thắng đã nâng anh ấy lên cao sau chiến thắng.
aloft
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
lĩnh vực
position, space, aviation
Các ví dụ
The aloft balloon glowed softly against the evening sky.
Quả bóng bay trên cao phát sáng nhẹ nhàng trên nền trời chiều.
LanGeek



























