Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
almost
01
gần như, hầu như
used to say that something is nearly the case but not completely
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
The store was almost empty, with just a few customers browsing the aisles.
Cửa hàng gần như trống rỗng, chỉ có vài khách hàng đang xem hàng trong các lối đi.



























