Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nearly
Các ví dụ
The concert tickets were nearly sold out, with only a few remaining.
Vé buổi hòa nhạc đã gần bán hết, chỉ còn lại một vài chiếc.
02
gần như, hầu như
in a manner that is close
Các ví dụ
He nearly won the race, finishing just seconds behind the first-place runner.
Anh ấy gần như đã thắng cuộc đua, về đích chỉ sau vài giây so với người chạy đầu tiên.



























