dram
dram
dræm
drām
dream

Định nghĩa và ý nghĩa của "dram"trong tiếng Anh

01

dram, đram

1/16 ounce or 1.771 grams 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
drams
02

dram, một phần tám của một ounce

a unit of apothecary weight equal to an eighth of an ounce or to 60 grains 
03

một lượng nhỏ đồ uống có cồn, một ngụm rượu

a small measure of an alcoholic drink 
Các ví dụ
He poured himself a dram of whisky to unwind after a long day. 

Anh ấy rót cho mình một dram whisky để thư giãn sau một ngày dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng