Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Almighty
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
The congregation sang hymns in praise of the Almighty.
Hội chúng đã hát thánh ca để ca ngợi Đấng Toàn Năng.
almighty
01
toàn năng, quyền năng vô hạn
having the absolute power and ability to do anything
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
In the book, the wizard was described as an almighty being with no equal.
Trong cuốn sách, phù thủy được miêu tả là một sinh vật toàn năng không ai sánh bằng.



























