almighty
al
ɔ:l
awl
migh
ˈmaɪ
mai
ty
ti
ti
nightieAphroditeflightymighty

Định nghĩa và ý nghĩa của "almighty"trong tiếng Anh

Almighty
01

Đấng Toàn Năng, Đấng Quyền Năng

a title used to refer to a supreme being, often God, who is believed to have infinite power and authority over all things 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
The worshippers prayed to the Almighty for guidance. 

Những người thờ phượng đã cầu nguyện với Đấng Toàn Năng để xin chỉ dẫn.

almighty
01

toàn năng, quyền năng vô hạn

having the absolute power and ability to do anything 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The ancient legend spoke of an almighty ruler who controlled the elements. 

Truyền thuyết cổ xưa kể về một vị vua toàn năng có thể điều khiển các nguyên tố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng