Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Almond
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
almonds
Các ví dụ
The monkey skillfully plucked the almonds from the tree.
Con khéo léo hái những quả hạnh nhân từ trên cây xuống.
02
cây hạnh nhân, hạnh nhân
small bushy deciduous tree native to Asia and North Africa having pretty pink blossoms and highly prized edible nuts enclosed in a hard green hull; cultivated in southern Australia and California
almond
01
hạnh nhân
having a light beige color, resembling the shade of the nut of the same name
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most almond
so sánh hơn
more almond
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her dress had a lovely almond hue, perfect for a casual day out.
Chiếc váy của cô ấy có màu hạnh nhân đáng yêu, hoàn hảo cho một ngày bình thường.



























