doze
doze
doʊz
dowz
/dˈə‍ʊz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "doze"trong tiếng Anh

01

ngủ gật, ngủ lơ mơ

to sleep lightly for a short amount of time
Intransitive
to doze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
doze
ngôi thứ ba số ít
dozes
hiện tại phân từ
dozing
quá khứ đơn
dozed
quá khứ phân từ
dozed
Các ví dụ
As the soothing music played, she began to doze in the cozy chair.
Khi bản nhạc êm dịu vang lên, cô bắt đầu ngủ gật trên chiếc ghế thoải mái.
01

giấc ngủ nhẹ, giấc ngủ chợp

a light fitful sleep
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dozes
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng