downturn
Pronunciation
/ˈdaʊnˌtɝn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "downturn"trong tiếng Anh

Downturn
01

sự suy giảm, sự suy thoái

a drop in market and business activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
downturns
Các ví dụ
In response to the market downturn, the company implemented cost-cutting measures to stay afloat.
Để đối phó với sự suy giảm của thị trường, công ty đã thực hiện các biện pháp cắt giảm chi phí để duy trì hoạt động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng