Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Downturn
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
downturns
Các ví dụ
In response to the market downturn, the company implemented cost-cutting measures to stay afloat.
Để đối phó với sự suy giảm của thị trường, công ty đã thực hiện các biện pháp cắt giảm chi phí để duy trì hoạt động.
Cây Từ Vựng
downturn
down
turn



























