downstage
Pronunciation
/ˈdaʊnˌsteɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "downstage"trong tiếng Anh

Downstage
01

sân khấu phía trước, phần trước của sân khấu

the anterior part of a stage in theater that is in the audience's sight
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
downstages
downstage
01

phía trước sân khấu, proscenium

of the front half of a stage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
downstage
01

về phía trước sân khấu, ra sân khấu phía trước

at or toward the anterior part of a stage in theater that is in the audience's sight

below

thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The spotlight shifted downstage as the scene changed.
Ánh đèn rọi dịch chuyển về phía sân khấu trước khi cảnh thay đổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng