downside
Pronunciation
/ˈdaʊnˌsaɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "downside"trong tiếng Anh

Downside
01

nhược điểm, bất lợi

the less favorable or harmful part of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
downsides
Các ví dụ
The vacation was fun, but the downside was the constant rain.
Kỳ nghỉ rất vui, nhưng nhược điểm là mưa liên tục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng