downside
down
ˈdaʊn
dawn
side
saɪd
said
dockside

Định nghĩa và ý nghĩa của "downside"trong tiếng Anh

Downside
01

nhược điểm, bất lợi

the less favorable or harmful part of something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
downsides
Các ví dụ
The downside of working from home is feeling isolated from colleagues. 

Nhược điểm của làm việc tại nhà là cảm thấy bị cô lập với đồng nghiệp.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

downside

down

+

side

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng