divisive
di
di
vi
ˈvaɪ
vai
sive
sɪv
siv
decisivederisiveincisiveindecisive

Định nghĩa và ý nghĩa của "divisive"trong tiếng Anh

divisive
01

gây chia rẽ, gây bất đồng

causing disagreement or hostility by creating strong differences of opinion among people 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most divisive
so sánh hơn
more divisive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The issue of immigration was highly divisive, splitting the nation into opposing camps. 

Vấn đề nhập cư rất gây chia rẽ, chia rẽ quốc gia thành các phe đối lập.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng