Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diversion
01
giải trí, sự phân tâm
an activity or form of entertainment that provides amusement or distraction
Các ví dụ
Our office organizes regular team-building activities as a diversion from the usual work routine.
Văn phòng của chúng tôi tổ chức các hoạt động xây dựng đội ngũ thường xuyên như một trò giải trí để thoát khỏi thói quen làm việc thông thường.
02
sự đánh lạc hướng, sự chuyển hướng
something that makes one stop paying attention to or doing something else
Các ví dụ
The unexpected phone call caused a diversion in our meeting agenda as we had to address the urgent matter.
Cuộc gọi điện thoại bất ngờ đã gây ra một sự phân tâm trong chương trình họp của chúng tôi vì chúng tôi phải giải quyết vấn đề khẩn cấp.
03
sự đánh lạc hướng, cuộc tấn công đánh lạc hướng
an attack calculated to draw enemy defense away from the point of the principal attack
04
chuyển hướng, lòng vòng
a change in the normal route or path, often due to roadworks, accidents, or other disruptions
Dialect
British
Các ví dụ
Due to the construction on the main road, we had to follow a diversion for several miles.
Do công trình trên đường chính, chúng tôi phải đi theo một lối đi vòng trong vài dặm.
Cây Từ Vựng
diversionist
diversion
diverse
diverse



























