Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Disrespect
01
sự thiếu tôn trọng, sự vô lễ
an action or speech that offends a person or thing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She confronted him about the disrespect he displayed in their conversation.
Cô ấy đối mặt với anh ta về sự thiếu tôn trọng mà anh ta thể hiện trong cuộc trò chuyện của họ.
to disrespect
01
thiếu tôn trọng, xúc phạm
to act toward someone or something in a way that shows lack of respect
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disrespect
ngôi thứ ba số ít
disrespects
hiện tại phân từ
disrespecting
quá khứ đơn
disrespected
quá khứ phân từ
disrespected
Các ví dụ
The employee disrespected his colleagues with careless remarks.
Nhân viên đã thiếu tôn trọng đồng nghiệp của mình với những nhận xét bất cẩn.
02
thiếu tôn trọng, khinh thường
to treat someone or something with contempt, regarding them as unworthy
Các ví dụ
The manager disrespected the team by dismissing their ideas.
Người quản lý đã thiếu tôn trọng đội bằng cách bác bỏ ý tưởng của họ.
Cây Từ Vựng
disrespect
respect



























