disrepute
Pronunciation
/ˌdɪsɹɪpˈjut/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disrepute"trong tiếng Anh

Disrepute
01

mất uy tín, danh tiếng xấu

the state of being held in low regard or having a bad reputation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The politician ’s disrepute was a result of multiple unethical decisions.
Sự mất uy tín của chính trị gia là kết quả của nhiều quyết định phi đạo đức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng